Ban Khoa Học Và Công Nghệ - Học Viện Nông Nghiệp Việt Nam

http://khcn.vnua.edu.vn


Định mức quy đổi giờ nghiên cứu khoa học

Định mức được ban hàng theo quyết định số: 28/QĐ-HVN, ngày 5/1/2018 của Giám đốc Học viện về việc ban hành Quy định Quản lý hoạt động Khoa học và Công nghệ.

Định mức quy đổi giờ nghiên cứu khoa học 

TT Hoạt động Số giờ quy đổi
1 Trình bày semina 20
2 Tổ chức Hội thảo  
2.1 Hội thảo Học viện 60
2.2 Hội thảo quốc gia 80
2.3 Hội thảo quốc tế 100
3 Tham gia hội thảo  
3.1 Hội thảo cấp Học viện 10
3.2 Hội thảo cấp quốc gia 15
3.3 Hội thảo cấp quốc tế 20
4 Bài tham luận hội thảo được đăng trong kỷ yếu  
4.1 Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học tại Hội nghị quốc tế và trình bày (có phản biện). 100
4.2 Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học tại Hội nghị quốc gia và trình bày (có phản biện). 50
4.3 Báo cáo khoa học đăng trên các kỷ yếu khoa học Học viên 25
5 Bài tổng quan  
5.1 Bài tổng quan đăng trên thông tin Khoa, Học viện 30
5.2 Bài tổng quan đăng trên tạp chí tính tương đương với bài báo cùng cấp 50
6 Hướng dẫn kỹ thuật 5
7 + Quy trình, tiến bộ kỹ thuật;  Tiêu chuẩn kỹ thuật;
+ Góp ý văn bản quy phạm pháp luật (dự thảo luật, nghị định...);
50
8 Đề xuất nghiên cứu  
8.1 Đề xuất cấp cơ sở 10
8.2 Đề xuất cấp Bộ và tương đương 30
8.3 Đề xuất cấp Quốc gia và Quốc tế 40
9 Thuyết minh được phê duyệt  
9.1 Nhà nước 250
9.2 Bộ, ngành, địa phương, doanh nghiệp 150
9.3 Hợp tác quốc tế 150
9.4 Cấp Học viện Trọng điểm 70
9.5 Cấp Học viện 50
10 Tổ chức hội đồng tư vấn khoa học/tư vấn định hướng nghiên cứu 50
11 Mời chuyên gia Semina 30
12 -  Đề tài NCKH cấp Học viện;  300
Dự án thuộc Chương trình Ươm tạo công nghệ của Học viện
13 -  ĐT cấp Học viện trọng điểm; 350
-Đề tài/dự án có yếu tố nước ngoài  (có KP dưới 15.000$)
- ĐT/ Dự án nhánh cấp quốc gia ;
14 -  Đề tài NCCB Quỹ Nafosted  400
-  ĐT NCKH theo dự án HTQT  (KP từ 30.000$ trở lên)
15 - Đề tài/ Dự án NCKH cấp Bộ;  600
-  ĐT cấp tỉnh và tương đương; 
- Đề tài hợp tác Nghị định thư
16 - Đề tài/ Dự án thuộc chương trình KH&CN cấp Quốc gia; 900
- Đề tài/ dự án độc lập cấp Quốc gia;  
17 Hướng dẫn 1 nhóm SVNCKH 50
18 Hợp đồng KH&CN (tính theo số tiền đóng góp cho Học viện, tính theo phiếu thu của Ban Tài chính - Kế toán) 5 tiết/1 tr.đồng
19 Bài báo tiếng Việt 100
20 Bài báo tiếng Anh đăng trên tạp chí của Học viện 120
21 Bài báo khoa học đăng trên tạp chí quốc tế khác 120
BBKH đăng trên tạp chí quốc tế có trong danh mục ISI, Scopus 150
22 Sách xuất bản nước ngoài có ISBN (giờ/chương), 1 chương  tương đương 1 bài báo 120
Giáo trình được xuất bản (giờ/tiết) 10
Bài giảng được xuất bản (giờ/tiết) 5
Sách chuyên khảo (giờ/chương) 60
Sách tham khảo, sách hướng dẫn (giờ/đầu sách) 100
23 Bằng độc quyền sáng chế, giống cây trồng được công nhận chính thức, Giải pháp hữu ích, Qui trình công nghệ, tiến bộ kỹ thuật được công nhận.  300

Tác giả bài viết: Ban Khoa học và Công nghệ

Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây