Danh sách nhóm nghiên cứu mạnh năm 2020
- Thứ ba - 11/08/2020 23:13
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Năm 2020, theo định hướng phát triển Khoa học - công nghệ trong giai đoạn mới, Học viện Nông nghiệp Việt Nam tái thiết và thành lập được 36 nhóm nghiên cứu mạnh.
| STT | Tên nhóm | Trưởng nhóm | Thư ký | Đơn vị | Tổng số thành viên |
| 1 | Thức ăn và sản phẩm chăn nuôi | Phạm Kim Đăng | Nguyễn Thị Phương Giang | Chăn nuôi | 19 |
| 2 | Giống và công nghệ chăn nuôi | Vũ Đình Tôn | Nguyễn Thị Vinh | Chăn nuôi | 15 |
| 3 | Công nghệ sinh học nano và công nghệ gen-protein tái tổ hợp | Đồng Huy Giới | Tống Văn Hải | CNSH | 11 |
| 4 | Nấm ăn, nấm dược liệu | Ngô Xuân Nghiễn | Nguyễn Thị Bích Thùy | CNSH | 11 |
| 5 | Ứng dụng Công nghệ sinh học vi tảo và khai thác các hợp chất tự nhiên có hoạt tính sinh học | Nguyễn Đức Bách | Phí Thị Cẩm Miện | CNSH | 4 |
| 6 | Bảo quản và chế biến các nguyên liệu có nguồn gốc Động vật | Nguyễn Đức Doan | Nguyễn Vĩnh Hoàng | CNTP | 12 |
| 7 | Bảo quản và chế biến các nguyên liệu có nguồn gốc thực vật | Trần Thị Định | Nguyễn Thị Hoàng Lan | CNTP | 12 |
| 8 | Ứng dụng Công nghệ thông tin trong nông nghiệp | Phan Thị Thu Hồng | Nguyễn Văn Hạnh | CNTT | 16 |
| 9 | Công nghệ và thiết bị trong sản xuất nông nghiệp công nghệ cao | Ngô Trí Dương | Nguyễn Thái Học | Cơ điện | 9 |
| 10 | Máy và Thiết bị nông nghiệp | Nguyễn Thanh Hải | Lương Thị Minh Châu | Cơ điện | 10 |
| 11 | Ứng dụng phát triển công nghệ xe điện, năng lượng tái tạo | Bùi Việt Đức | Nguyễn Thị Huệ | Cơ điện | 15 |
| 12 | Thể chế chính sách và kinh doanh nông nghiệp và thực phẩm | Trần Hữu Cường | Bùi Thị Nga | KT-QTKD | 26 |
| 13 | Hợp tác, liên kết trong sản xuất kinh doanh nông nghiệp | Trần Quang Trung | Nguyễn Đăng Học | KT-QTKD | 12 |
| 14 | Chính sách nông nghiệp | Nguyễn Phượng Lê | Nguyễn Thị Thiêm | KTPTNT | 13 |
| 15 | Kinh tế và Quản lý tài nguyên môi trường | Nguyễn Văn Song | Thái Thị Nhung | KTPTNT | 16 |
| 16 | Liên kết kinh tế và phát triển thị trường | Trần Đình Thao | Nguyễn Hữu Nhuần | KTPTNT | 19 |
| 17 | Quản lý phát triển nông thôn | Nguyễn Thị Minh Hiền | Quyền Đình Hà | KTPTNT | 14 |
| 18 | Cấu trúc xã hội nông thôn | Nguyễn Thị Diễn | Nguyễn Thị Thu Hà | LLXH | 14 |
| 19 | Chính sách phát triển và xã hội nông thôn | Lê Văn Hùng | Vũ Hải Hà | LLXH | 20 |
| 20 | Công nghệ kĩ thuật xử lý môi trường | Trịnh Quang Huy | Nguyễn Thị Thu Hà | Môi trường | 14 |
| 21 | Quản lý tài nguyên và môi trường | Nguyễn Thanh Lâm | Nguyễn Thu Thùy | Môi trường | 11 |
| 22 | Bệnh cây | Nguyễn Đức Huy | Đỗ Trung Kiên | NH | 5 |
| 23 | Cây màu | Vũ Văn Liết | Vũ Thị Bích Hạnh | NH | 14 |
| 24 | Côn trùng | Lê Ngọc Anh | Trần Thị Thu Phương | NH | 5 |
| 25 | Công nghệ canh tác Rau hoa quả và cảnh quan | Vũ Thanh Hải | Nguyễn Thị Loan | NH | 10 |
| 26 | Công nghệ chọn tạo và Phát triển giống cây trồng | Vũ Thị Thu Hiền | Phạm Thị Ngọc | NH | 10 |
| 27 | Nghiên cứu cây trồng thích ứng với biến đổi khí hậu | Vũ Ngọc Thắng | Đinh Thái Hoàng | NH | 10 |
| 28 | Sinh lý sinh thái cây trồng | Trần Anh Tuấn | Phùng Thị Thu Hà | NH | 14 |
| 29 | Đất và dinh dưỡng cây trồng | Nguyễn Hữu Thành | Nguyễn Thu Hà | QLĐ Đ | 11 |
| 30 | Quy hoạch không gian lãnh thổ sử dụng đất đai và môi trường | Nguyễn Quang Học | Đỗ Văn Nhạ | QLĐ Đ | 10 |
| 31 | Ngôn ngữ học ứng dụng tiếng Anh | Nguyễn Thị Thu Thủy | Phạm Thị Hạnh; Trần Thị Tuyết Mai | SPNN | 18 |
| 32 | Sinh sản vật nuôi | Nguyễn Văn Thanh | Nguyễn Thị Mai Thơ | Thú y | 4 |
| 33 | Vệ sinh an toàn thực phẩm | Phạm Hồng Ngân | Vũ Thị Thu Trà | Thú y | 10 |
| 34 | Bệnh thủy sản | Trương Đình Hoài | Vũ Đức Mạnh | Thủy sản | 10 |
| 35 | Dinh dưỡng thức ăn và NTTS | Trần Thị Nắng Thu | Nguyễn Thị Dung | Thủy sản | 8 |
| 36 | Giáo dục thể chất và tổ chức quản lý hoạt động TDTT | Nguyễn Đăng Thiện | Đặng Đức Hoàn | TT Giáo dục thể chất | 20 |